I ordered a hot sandwich for lunch.
Dịch: Tôi đã đặt một chiếc bánh mì nóng cho bữa trưa.
The café specializes in hot sandwiches.
Dịch: Quán cà phê chuyên về bánh mì nóng.
bánh mì nướng
bánh mì nướng than
bánh mì
nướng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
đêm dễ chịu
tỉ lệ trực tiếp
sự hấp dẫn
số chẵn
chồng mới
Sĩ tử sốc
bị thấm nước
đổ lỗi