We prefer home dining to eating out.
Dịch: Chúng tôi thích ăn tại nhà hơn là đi ăn ngoài.
Home dining allows families to spend quality time together.
Dịch: Ăn tại nhà giúp các gia đình có thời gian quây quần bên nhau.
bữa ăn tại nhà
ăn uống gia đình
người nấu ăn tại nhà
ăn tại nhà
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
khai thác tình dục
xói mòn niềm tin
sang sửa nhà giúp
những năm gần đây
sự tẩy màu
trứng trăm năm
trải qua nghịch cảnh, trải nghiệm gian khổ
giảm sưng