She gave a heartfelt apology for her mistakes.
Dịch: Cô ấy đã xin lỗi thành tâm vì những sai lầm của mình.
His heartfelt speech moved everyone in the room.
Dịch: Bài phát biểu chân thành của anh ấy đã chạm đến lòng người trong phòng.
chân thành
thật thà
tính chân thành
cảm thấy
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
cục hải quan
cổng vào dành cho người rất quan trọng
hệ thống biểu tượng
Quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ để tạo ra năng lượng.
phục hồi hàng rào bảo vệ da
bánh cá
đất ven sông
cái cuốc