She gave a heartfelt apology for her mistakes.
Dịch: Cô ấy đã xin lỗi thành tâm vì những sai lầm của mình.
His heartfelt speech moved everyone in the room.
Dịch: Bài phát biểu chân thành của anh ấy đã chạm đến lòng người trong phòng.
chân thành
thật thà
tính chân thành
cảm thấy
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
lĩnh vực y sinh
giá trị cao nhất
gen đỉnh
đồng cỏ
tôm tít
hai cái tên đình đám
Giải vô địch khu vực
những giá trị về Công giáo