She gave a heartfelt apology for her mistakes.
Dịch: Cô ấy đã xin lỗi thành tâm vì những sai lầm của mình.
His heartfelt speech moved everyone in the room.
Dịch: Bài phát biểu chân thành của anh ấy đã chạm đến lòng người trong phòng.
chân thành
thật thà
tính chân thành
cảm thấy
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
bệnh viện
nguyên tắc sống
Lời nói khiếm nhã, thiếu lịch sự
kỷ lục không mong muốn
dạng tổng quát
định dạng
Khoang hành lý (ô tô)
trà sen