The patient experienced vivid hallucinations.
Dịch: Bệnh nhân trải qua những ảo giác sống động.
Hallucinations can be a symptom of mental illness.
Dịch: Ảo giác có thể là triệu chứng của bệnh tâm thần.
ảo tưởng
sự hoang tưởng
người bị ảo giác
gặp ảo giác
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Nấu quá chín
tủ đựng đồ dùng chữa cháy
khôi phục sau thảm họa
biểu hiện của sự trân trọng
kem giảm đau do cháy nắng
băng dính đóng gói
cảnh biển
người có ảnh hưởng hàng đầu