He got on the gravy train when he became a consultant.
Dịch: Anh ta có được công việc béo bở khi trở thành một nhà tư vấn.
Some people see politics as a gravy train.
Dịch: Một số người xem chính trị là một con đường làm giàu nhanh chóng.
tiền dễ kiếm
cơ hội sinh lợi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
chắc chắn
thảm đỏ Cannes
từ vựng pháp luật
vận hành tuyến đường sắt
quán phục vụ.
lãi cắt cổ
lọ nhựa
thiếu sự chia sẻ