He got on the gravy train when he became a consultant.
Dịch: Anh ta có được công việc béo bở khi trở thành một nhà tư vấn.
Some people see politics as a gravy train.
Dịch: Một số người xem chính trị là một con đường làm giàu nhanh chóng.
tiền dễ kiếm
cơ hội sinh lợi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Sự chu đáo, sự lưu tâm
dây đeo áo
thuê thay vì mua
chợ thịt
Xoài sấy
cỏ dương xỉ
đèn đường
Thị trường xung quanh