The government official addressed the crowd.
Dịch: Cán bộ chính phủ đã phát biểu trước đám đông.
Many government officials attended the meeting.
Dịch: Nhiều cán bộ chính phủ đã tham gia cuộc họp.
cán bộ công
viên chức nhà nước
chính phủ
quản lý
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chế độ chức năng
suy nghĩ lạc quan
Nuôi cá
mối liên kết cố hữu
không gian làm việc
lò nướng
hiệu ứng làm lạnh
Sống hết mình