I love eating glutinous grain dishes.
Dịch: Tôi thích ăn các món từ hạt nếp.
Glutinous grains are often used in desserts.
Dịch: Hạt nếp thường được sử dụng trong các món tráng miệng.
gạo nếp
gạo ngọt
hấp
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mặt nạ lặn, mặt nạ bơi
vở kịch kịch tính
thay pin
không bao giờ sai
cải bẹ xanh
Môi dày
khúc sông
Thuật ngữ tham chiếu