He scored against his former team.
Dịch: Anh ấy đã ghi bàn vào lưới đội bóng cũ của mình.
I miss my former team.
Dịch: Tôi nhớ đội bóng cũ của mình.
đội bóng trước
đội bóng cũ
đội bóng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
người sưu tầm
phòng quảng cáo
những ngày đầu tháng
Vị ngon, sự ngon miệng
cửa hàng đồ cũ
nàng WAG xinh
thức dậy muộn
muộn