He was arrested for using a forged signature.
Dịch: Anh ta bị bắt vì sử dụng chữ ký giả mạo.
The bank teller detected the forged signature on the check.
Dịch: Nhân viên ngân hàng phát hiện ra chữ ký giả mạo trên tờ séc.
chữ ký giả mạo
chữ ký làm giả
giả mạo
sự giả mạo
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
hồng khô
Thùng đo mưa
ngân hàng di truyền
sự thưởng thức; sự thích thú
sừng của voi hoặc các loài động vật có vú lớn khác
kích thích
lễ tốt nghiệp
khởi hành ngay lập tức