She graduated from a prestigious foreign affairs school.
Dịch: Cô ấy đã tốt nghiệp từ một trường ngoại giao danh tiếng.
He plans to enroll in a foreign affairs school next year.
Dịch: Anh ấy dự định đăng ký vào một trường ngoại giao vào năm tới.
trường ngoại giao
trường quan hệ quốc tế
nhà ngoại giao
đàm phán
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người đam mê
Hệ thống phản hồi
ngày giao hàng
sự nhiệt tình
nhan sắc bất chấp thời gian
trung tâm sản xuất
thời kì non trẻ
người hay càu nhàu