I saved money for a trip to Vietnam.
Dịch: Tôi đã tiết kiệm tiền vì một chuyến đi đến Việt Nam.
She is preparing for a trip next month.
Dịch: Cô ấy đang chuẩn bị cho một chuyến đi vào tháng tới.
cho một tour
cho du lịch
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
khai báo hải quan
quản lý dân số
nguồn gốc bí ẩn
van chống mùi
học sinh được ưu ái
tập thể nghệ sĩ
Tư duy tiêu cực
lãi suất vay