The final alternative is to sell the company.
Dịch: Phương án thay thế cuối cùng là bán công ty.
We see no final alternative to this plan.
Dịch: Chúng tôi không thấy phương án thay thế cuối cùng nào cho kế hoạch này.
Buổi trình chiếu phim hoặc phần trình bày về một bộ phim trước công chúng hoặc hội nghị.
tượng đài trong muôn triệu trái tim