The patient was diagnosed with a febrile illness.
Dịch: Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh sốt.
Febrile illnesses often require careful monitoring.
Dịch: Bệnh sốt thường cần được theo dõi cẩn thận.
tình trạng sốt
tình trạng nhiệt độ cao
sốt
bệnh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phẫu thuật lần hai
Tiền khám bệnh
Ảnh hưởng xấu
làm rõ trách nhiệm
phân phối cổ phiếu
quan hệ con người
nói lầm bầm, nói nhỏ
thừa nhận hành vi