They agreed to a farming share arrangement.
Dịch: Họ đã đồng ý với một thỏa thuận chia sẻ nông sản.
The farming share is split 50/50.
Dịch: Phần trăm sản lượng nông nghiệp được chia 50/50.
cổ phần nông nghiệp
chia sản lượng
làm ruộng ăn chia
người làm ruộng ăn chia
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cây công nghiệp
tháp chuông, đỉnh nhọn của tòa nhà hoặc tháp
sự tẩy màu
khoe dáng
thuộc về âm nhạc, có liên quan đến âm nhạc
bảo quản sau thu hoạch
Câu khẳng định
du lịch