They agreed to a farming share arrangement.
Dịch: Họ đã đồng ý với một thỏa thuận chia sẻ nông sản.
The farming share is split 50/50.
Dịch: Phần trăm sản lượng nông nghiệp được chia 50/50.
cổ phần nông nghiệp
chia sản lượng
làm ruộng ăn chia
người làm ruộng ăn chia
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
kiểu tóc
bảng điều khiển, bảng tabulator
giải quyết nỗi bất lực
thực hiện bộ ảnh
ưu tiên
Thông báo chấp nhận
sự bật lại, sự trở lại
Thiết kế phong hóa