The farewell performance was a sold-out event.
Dịch: Buổi biểu diễn chia tay đã bán hết vé.
She gave a memorable farewell performance.
Dịch: Cô ấy đã có một buổi biểu diễn chia tay đáng nhớ.
buổi biểu diễn cuối cùng
màn trình diễn cuối cùng
lời từ biệt
nói lời từ biệt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
trường dành cho người khiếm thính
sự sinh con
từ vựng liên quan
xoay quanh xu hướng
chi phí thấp hơn
khoa học quản lý
con heo
nhóm so sánh