Her smile was just a fake expression.
Dịch: Nụ cười của cô ấy chỉ là một biểu hiện giả.
He tried to hide his feelings with a fake expression.
Dịch: Anh ấy cố gắng giấu cảm xúc của mình bằng một biểu hiện giả.
biểu cảm sai
biểu hiện không chân thành
biểu hiện
giả mạo
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
qua truyền thông
hình thức tuần hoàn
tận tuỵ của anh
vỡ nợ thế chấp
Mẫu thuế
chế độ ăn thuần chay
thăng hoa dưới trướng
hồn nước