The news spread via media.
Dịch: Tin tức lan truyền qua truyền thông.
The company announced its new product via media.
Dịch: Công ty đã công bố sản phẩm mới của mình qua truyền thông.
thông qua giới truyền thông
qua các kênh truyền thông
phương tiện truyền thông
truyền thông
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bất cứ điều gì bạn mong muốn
thủ tục giám đốc thẩm
người đã khuất
Đô trưởng
Hàng sắp sàn
nghi ngờ bất ổn
nền tảng vững chắc
số giấy phép