The navy was ordered to enforce a blockade of the port.
Dịch: Hải quân được lệnh thi hành lệnh phong tỏa cảng.
The UN decided to enforce a blockade to prevent the delivery of weapons.
Dịch: Liên Hợp Quốc quyết định áp đặt lệnh phong tỏa để ngăn chặn việc giao vũ khí.
Sơn phủ bằng chất dẻo hoặc nhựa tổng hợp dùng để trang trí hoặc bảo vệ bề mặt