She has wrinkled skin due to old age.
Dịch: Cô ấy có làn da nhăn nheo do tuổi già.
Sun exposure can cause wrinkled skin.
Dịch: Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời có thể gây ra da nhăn nheo.
da lão hóa
da có nếp
làm nhăn
nhăn nheo
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Sự nghiệp hoành tráng
lộ múi rần rần
lịch quay dồn dập
tần suất
gương mặt
Liệu pháp phổi
báo cáo tình trạng thuế
giáo dục phổ thông