I hailed a taxicab to the airport.
Dịch: Tôi vẫy một chiếc taxi đến sân bay.
The taxicab driver was very friendly.
Dịch: Người lái taxi rất thân thiện.
xe ôm
xe taxi
đi taxi
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
nhiều lần chim va phải
me cây me
lương cao nhất
làm rõ, giải thích
Tán sỏi
Tiếp tục phát huy, giữ vững phong độ
Cố vấn du học
Sự xuất hiện đột ngột