I hailed a taxicab to the airport.
Dịch: Tôi vẫy một chiếc taxi đến sân bay.
The taxicab driver was very friendly.
Dịch: Người lái taxi rất thân thiện.
xe ôm
xe taxi
đi taxi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
máy dỡ hàng
sáu giờ
dây leo đam mê
điều trị bằng thuốc
phòng nhân sự
máy biến áp hạ
không có ngoại lệ
người lãnh đạo bẩm sinh