I was dubious about his claims.
Dịch: Tôi hoài nghi về những tuyên bố của anh ta.
The evidence is dubious.
Dịch: Bằng chứng không đáng tin.
He gave a dubious explanation.
Dịch: Anh ta đưa ra một lời giải thích mơ hồ.
Sự phi thực dân hóa, quá trình giải phóng thuộc địa khỏi sự kiểm soát của thực dân