He is a junior student at the university.
Dịch: Anh ấy là sinh viên năm thứ ba tại trường đại học.
As a junior student, she is taking more advanced courses.
Dịch: Là học sinh năm thứ ba, cô ấy đang học các khóa nâng cao hơn.
học sinh lớp dưới
sinh viên năm nhất/năm hai
học sinh
thứ yếu, thấp hơn
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thể bị động
Nghiên cứu về y học thảo dược
đánh mạnh, tát
giai đoạn mọc răng của trẻ em
Điều khiển từ xa cầm tay
quy trình tái tạo
móc tai nghe hoặc thiết bị đeo ở tai để giữ tai nghe hoặc thiết bị điện tử
anh/chị/em cùng cha hoặc cùng mẹ