She wore her dressing gown while having breakfast.
Dịch: Cô ấy mặc áo choàng tắm trong khi ăn sáng.
He slipped into his dressing gown after a long day at work.
Dịch: Anh ấy mặc áo choàng ngủ sau một ngày dài làm việc.
phần mềm thiết kế hỗ trợ bằng máy tính