The doe grazed peacefully in the meadow.
Dịch: Con hươu cái gặm cỏ trong đồng cỏ một cách bình yên.
She looked at me with doe-like eyes.
Dịch: Cô ấy nhìn tôi với đôi mắt giống như hươu.
hươu cái
mắt hươu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Thể loại nhạc hip hop, bao gồm rap, DJing, b-boying và graffiti.
bàng quang mật
Nhiễm trùng thận
tự lập, tự tin, không cần sự giúp đỡ của người khác
Một loại thiết bị theo dõi sức khỏe và thể dục, thường đeo ở cổ tay.
Ngành công nghiệp sạch
dấu bằng
tìm đến tận nhà