The news was distressing to everyone.
Dịch: Tin tức đó đã gây distress cho mọi người.
She found the movie quite distressing.
Dịch: Cô ấy thấy bộ phim đó khá đau lòng.
đáng lo
gây khó chịu
nỗi đau khổ
làm đau khổ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sự thu hẹp
thẻ tín dụng quốc tế
tội của quy định
Kinh tế châu Âu
Cố gắng hết sức
gói toàn diện
Streetwear cao cấp
viêm cầu thận lupus