The trip left distinct impressions on her mind.
Dịch: Chuyến đi đã để lại những ấn tượng rõ nét trong tâm trí cô.
These events made distinct impressions on the community.
Dịch: Những sự kiện này đã tạo ra những ấn tượng khác biệt trong cộng đồng.
ấn tượng rõ ràng
ấn tượng độc đáo
rõ ràng
ấn tượng
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
người tranh luận
Hành động bộc phát
Kho hàng
sự nhận diện sai
Thực phẩm giàu omega-3
quỹ tiết kiệm
Thông gió
gây cảm giác kính sợ