He was dismayed by the sudden news.
Dịch: Anh ấy đã thất vọng trước tin tức bất ngờ.
She felt dismayed at the lack of support.
Dịch: Cô cảm thấy bối rối vì không có sự ủng hộ.
khổ sở
bối rối
sự thất vọng
làm thất vọng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
được cập nhật định kỳ
chia sẻ ảnh
sự thay đổi ánh sáng
đi lang thang, quanh co
các đơn vị chức năng
bà mẹ đang cho con bú
cáo chín đuôi
sự sôi, trạng thái sùng sục