I hate dishwashing after dinner.
Dịch: Tôi ghét việc rửa bát sau bữa tối.
She uses a dishwasher for dishwashing.
Dịch: Cô ấy sử dụng máy rửa chén để rửa bát.
dọn dẹp bát đĩa
rửa chén
máy rửa chén
rửa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người theo chủ nghĩa nhục cảm
màn xin khéo nằm
Ký ức, trí nhớ
Lễ hội Giỗ Tổ Hùng Vương
Xe van thương mại
hình phạt khắc nghiệt
Món nhậu
hiệu suất giáo dục trung bình