Fog can diminish visibility on the road.
Dịch: Sương mù có thể làm giảm tầm nhìn trên đường.
Heavy rain diminished visibility to almost zero.
Dịch: Mưa lớn làm giảm tầm nhìn gần như bằng không.
giảm tầm nhìn
làm suy giảm tầm nhìn
giảm bớt
tầm nhìn
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
từ đa nghĩa
cấu trúc vốn có
Khu dân cư cao cấp
cơ quan chức năng vào cuộc
Phong cách thanh lịch giản dị
sợi co giãn
miệng hài duyên dáng
phiên bản phổ biến