Dating a colleague can be complicated.
Dịch: Hẹn hò với đồng nghiệp có thể phức tạp.
She decided not to date a colleague to avoid workplace drama.
Dịch: Cô ấy quyết định không hẹn hò với đồng nghiệp để tránh những rắc rối ở nơi làm việc.
một cách sắc bén hoặc mạnh mẽ, thường được sử dụng để mô tả âm thanh hoặc cảm xúc