The damage assessment is still ongoing.
Dịch: Việc ước tính thiệt hại vẫn đang tiếp diễn.
A preliminary damage assessment was conducted.
Dịch: Một ước tính thiệt hại sơ bộ đã được thực hiện.
đánh giá tổn thất
ước lượng thiệt hại
ước tính thiệt hại
sự ước tính
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thị trường cao cấp
côn trùng phát quang
Bài kiểm tra tính cách
vô hại, không gây khó chịu
số lượng khóa học
chất độc
cân bằng tỉ lệ
thái độ khinh bỉ