We made a credit purchase of the new equipment.
Dịch: Chúng tôi đã mua chịu thiết bị mới.
The store offers credit purchase options.
Dịch: Cửa hàng cung cấp các lựa chọn mua trả góp.
Mua trả góp
Mua trả chậm
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Khoa học khí hậu
kích động, xúi giục
đối mặt, chạm trán
đám/đoàn/lũ người xin tị nạn
Tôi cũng quan trọng
Ngôn ngữ chuyên ngành
Ôi chao
mùa tồi tệ