She had to confront her fears to succeed.
Dịch: Cô ấy phải đối mặt với nỗi sợ hãi của mình để thành công.
He confronted the issue head-on.
Dịch: Anh ấy đã chạm trán với vấn đề một cách trực tiếp.
They confronted each other in the courtroom.
Dịch: Họ đã đối mặt với nhau trong phòng xử án.
Tự do về tinh thần, khả năng suy nghĩ, cảm xúc và ý chí tự do mà không bị hạn chế hay kiểm soát bởi các yếu tố bên ngoài hoặc nội tại