The firewood began to crackle in the fireplace.
Dịch: Gỗ trong lò sưởi bắt đầu nổ lách tách.
The leaves crackled underfoot as we walked through the forest.
Dịch: Những chiếc lá nổ lách tách dưới chân khi chúng tôi đi bộ qua rừng.
tiếng nổ
tiếng nổ nhỏ
nổ lách tách
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
cái bí, loại quả này thường có vỏ màu xanh và thịt màu trắng, dùng để ăn hoặc nấu ăn.
tủy sống
chị/em gái cùng cha mẹ khác cha hoặc khác mẹ
kỷ niệm hàng tháng
miễn trừ pháp lý
cải thiện sức khỏe
khó chịu ở mắt
bậc thang