Countervailing duties are imposed to offset subsidies.
Dịch: Thuế đối ứng được áp dụng để bù đắp các khoản trợ cấp.
The government imposed countervailing duties on imported goods.
Dịch: Chính phủ đã áp thuế đối ứng đối với hàng hóa nhập khẩu.
thuế chống trợ cấp
có thể bị áp thuế đối ứng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
tuân thủ tiêu chuẩn
kệ
thành phố lịch sử
tóc già
hệ thống kinh doanh
thủy ngân
Bầm dập tơi tả
túi nhỏ hoặc bọc nhỏ chứa chất hoặc vật thể