The cooperative alliance between the two companies led to increased market share.
Dịch: Liên minh hợp tác giữa hai công ty đã dẫn đến tăng thị phần.
The countries formed a cooperative alliance to address environmental issues.
Dịch: Các quốc gia đã thành lập liên minh hợp tác để giải quyết các vấn đề về môi trường.
một môn thể thao hoặc hoạt động vận động, trong đó người tham gia thực hiện các động tác nhào lộn và di chuyển tự do qua các chướng ngại vật trong môi trường đô thị.