She applied concealer under her eyes to hide the dark circles.
Dịch: Cô ấy thoa kem che khuyết điểm dưới mắt để che quầng thâm.
This concealer is perfect for covering blemishes.
Dịch: Loại kem che khuyết điểm này rất phù hợp để che các vết thâm.
đồ trang điểm
mỹ phẩm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
kích thích tài chính
tình huống đuối nước
mê cung
Triều Tiên
chuẩn bị
Cao đẳng
môi trường bền vững
hủy hợp đồng