All employees must comply with the company's regulations.
Dịch: Tất cả nhân viên phải tuân thủ quy định của công ty.
The contractor failed to comply with the terms of the agreement.
Dịch: Nhà thầu đã không tuân thủ các điều khoản của hợp đồng.
tuân theo
theo dõi
sự tuân thủ
tuân thủ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cơn giật, sự co thắt
Lừa dối khách hàng
giao dịch hành chính
không được hoàn trả
kiếm được, mua được, có được
Bảng xếp hạng Hội nghị miền Tây
rửa chén
căn biệt thự 4 tầng