All employees must comply with the company's regulations.
Dịch: Tất cả nhân viên phải tuân thủ quy định của công ty.
The contractor failed to comply with the terms of the agreement.
Dịch: Nhà thầu đã không tuân thủ các điều khoản của hợp đồng.
tuân theo
theo dõi
sự tuân thủ
tuân thủ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
lắp đặt, chuẩn bị (thiết bị); điều chỉnh (để phù hợp với một mục đích nào đó)
Sự xuất sắc cao
màng phủ
lá salad
xây 5 căn nhà
gặp khó khăn
món canh huyết
việc thu gom rác thải