All employees must comply with the company's regulations.
Dịch: Tất cả nhân viên phải tuân thủ quy định của công ty.
The contractor failed to comply with the terms of the agreement.
Dịch: Nhà thầu đã không tuân thủ các điều khoản của hợp đồng.
tuân theo
theo dõi
sự tuân thủ
tuân thủ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nghề chính
xuống cấp, hư hỏng
Tuần lễ của điều dưỡng
sự hợp tác
bảo trì phương tiện
Nạn cướp bóc; Hành vi trộm cướp
mặc dù sự náo động
sự thấu cảm cộng đồng