We caught some river crabs for dinner.
Dịch: Chúng tôi đã bắt một ít cua đồng để ăn tối.
The river crab is a popular ingredient in many Vietnamese dishes.
Dịch: Cua đồng là nguyên liệu phổ biến trong nhiều món ăn Việt Nam.
cua nước ngọt
cua sông châu Á
cua
bắt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Phong cách nghệ thuật
lẩu
Ẩm thực hải sản
công nghệ thích ứng
bảo vệ rừng
thay đổi câu hỏi thi
ấn tượng rõ nét
sai sót ngữ pháp