We caught some river crabs for dinner.
Dịch: Chúng tôi đã bắt một ít cua đồng để ăn tối.
The river crab is a popular ingredient in many Vietnamese dishes.
Dịch: Cua đồng là nguyên liệu phổ biến trong nhiều món ăn Việt Nam.
cua nước ngọt
cua sông châu Á
cua
bắt
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
chứa, bao gồm
chiết khấu cao
Quyết định nâng cấp
Kiến thức quản lý tài chính
năng lực giảng dạy
hành trình làm bố mẹ bỉm
niềm tin phi lý
vật lộn