The two countries have close ties.
Dịch: Hai nước có mối quan hệ thân thiết.
We have close ties with our partners.
Dịch: Chúng tôi có mối quan hệ gắn bó với các đối tác của mình.
mối quan hệ bền chặt
quan hệ gần gũi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
trì trệ, đình trệ
viên sủi
Người tìm kiếm tinh thần
an ninh quốc gia
áo len ngắn tay
phao
nhân viên hòa giải
tái cấu trúc đơn vị