She is claiming her right to the property.
Dịch: Cô ấy đang đòi hỏi quyền lợi của mình đối với tài sản.
He is claiming that he was not present at the scene.
Dịch: Anh ấy đang khẳng định rằng anh không có mặt tại hiện trường.
yêu cầu
khẳng định
đòi hỏi
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Miếng nhỏ, miếng thức ăn nhỏ
chẳng còn ai khác chịu cưới
người bạn, đồng nghiệp
trạng thái lỏng
Huấn luyện viên thể lực
cuộc tranh luận, lý lẽ
thua, mất
chuyện nội bộ