The christening of the baby was a beautiful ceremony.
Dịch: Lễ rửa tội của em bé là một buổi lễ đẹp.
They invited all their friends to the child's christening.
Dịch: Họ đã mời tất cả bạn bè đến lễ rửa tội của đứa trẻ.
lễ rửa tội
lễ đặt tên
rửa tội
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Môi trường làm việc tốt
kỳ thi tốt nghiệp
phiếu đóng gói
giai đoạn thứ hai
Tìm kiếm ưu đãi
Cụ thể, đặc biệt
dàn bài có cấu trúc
hệ thống lập kế hoạch sự kiện