She chatteringly explained the plot of the movie.
Dịch: Cô ấy giải thích liến thoắng cốt truyện của bộ phim.
He chatteringly explained his reasons for being late.
Dịch: Anh ấy giải thích ríu rít lý do đến muộn.
nói một cách hoạt bát
giải thích thao thao bất tuyệt
giải thích
lời giải thích
một cách liến thoắng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
biểu tượng sức mạnh
Chi phí phẫu thuật
chia sẻ và bày tỏ quan điểm
viêm dạ dày
đúng đắn, công chính
quả mâm xôi
xe tải nhỏ, thường dùng để chở hàng
trang phục chính thức