The team scheduled a budget meeting to discuss the upcoming year's expenses.
Dịch: Nhóm đã lên lịch cuộc họp về ngân sách để thảo luận về chi phí của năm tới.
During the budget meeting, they reviewed the company's financial forecasts.
Dịch: Trong cuộc họp về ngân sách, họ đã xem xét dự báo tài chính của công ty.
Sự bắt chước hài hước hoặc châm biếm một tác phẩm nghệ thuật, bài hát, hoặc một thể loại.