The hike offered breathtaking scenery at every turn.
Dịch: Chuyến đi bộ mang lại cảnh vật ngoạn mục ở mọi khúc quanh.
They were mesmerized by the breathtaking scenery of the mountain range.
Dịch: Họ đã bị mê hoặc bởi cảnh vật ngoạn mục của dãy núi.
quang cảnh ngoạn mục
cảnh vật ngoạn mục
cảnh vật
ngoạn mục
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hành động theo lời nói của ai đó
(từ lóng) người hâm mộ cuồng nhiệt, fan cuồng
làng bóng đá Việt Nam
xe hybrid điện
Điều chỉnh chi phí
Tài nguyên nhân lực
đánh giá thấp
Bộ trưởng Tư pháp