He used a breath spray before the meeting.
Dịch: Anh ấy đã dùng chai xịt thơm miệng trước cuộc họp.
She keeps a breath spray in her bag for quick freshness.
Dịch: Cô ấy giữ một chai xịt thơm miệng trong túi để làm thơm nhanh.
xịt thơm miệng
thuốc thơm miệng
chai xịt thơm miệng
xịt
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tủ thiết bị chữa cháy
lén lút trộm đề thi
kết quả khảo sát
đẩy
chất thải, bã
điện thoại thông minh mới
có tâm huyết, tỉ mỉ, cẩn thận
nhân học văn hóa