The fire equipment cabinet is located near the entrance.
Dịch: Tủ thiết bị chữa cháy nằm gần lối vào.
Make sure the fire equipment cabinet is easily accessible.
Dịch: Đảm bảo rằng tủ thiết bị chữa cháy dễ tiếp cận.
tủ an toàn chữa cháy
tủ bình chữa cháy
bình chữa cháy
dập tắt
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
dạy chuyên sâu
mạch vi phỏng
sự khoe khoang
kẻ hay chế nhạo hoặc chế giễu
Kiếm sống qua ngày
Yêu cầu báo cáo
Sự nóng lên toàn cầu
mắt xanh