The fire equipment cabinet is located near the entrance.
Dịch: Tủ thiết bị chữa cháy nằm gần lối vào.
Make sure the fire equipment cabinet is easily accessible.
Dịch: Đảm bảo rằng tủ thiết bị chữa cháy dễ tiếp cận.
tủ an toàn chữa cháy
tủ bình chữa cháy
bình chữa cháy
dập tắt
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Không phát thải
hội nghị giáo viên
thời tiết nguy hiểm
Báo cáo Hà Nội
tiếng kêu leng keng
người xin tị nạn
thể diện bị lạm dụng
gốc từ tiếng Latin