The breakfast setting was beautifully arranged with flowers.
Dịch: Bữa sáng được sắp xếp đẹp với hoa.
She enjoyed her coffee in a cozy breakfast setting.
Dịch: Cô ấy thưởng thức cà phê trong khung cảnh bữa sáng ấm cúng.
sắp xếp bữa sáng
bố cục bữa ăn sáng
bữa sáng
sắp xếp
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
người không tin vào tôn giáo nào, người vô tín ngưỡng
Người tổ chức hoặc người kỷ niệm một sự kiện hoặc lễ hội
đăng ký lại
công nhận quyền sử dụng đất
kẻ sọc
ranh giới
Hiệp ước hòa bình
Sự cướp đoạt, sự tước đoạt