She uses fashion to hack her body shape.
Dịch: Cô ấy dùng thời trang để hack dáng.
This dress helps to hack your body shape, making you look slimmer.
Dịch: Chiếc váy này giúp hack dáng, khiến bạn trông thon gọn hơn.
đồ định hình
tạo đường cong
dáng người
có dáng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Sự từ hóa
dịp quan trọng
Tái lắp ráp
Sự trì trệ, đình trệ, không phát triển hoặc tiến bộ
Đường chuyền quyết định
Công việc trí tuệ
người giống hệt, bản sao
bị ngược đãi