The truck blared its horn loudly.
Dịch: Chiếc xe tải rú ga lớn tiếng.
The siren blared through the night.
Dịch: Còi báo động kêu inh ỏi suốt đêm.
tiếng nổ lớn
âm thanh chói tai
tiếng kèn lớn
kêu lớn, phát ra âm thanh lớn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
quyết định tồi
chữa bệnh tự nhiên
bám lấy, nắm chặt
đơn vị đo thể tích bằng 1/10 lít
bị bỏ qua; không được chú ý
Thần tượng tuổi teen
Võ Nguyên Giáp
công nghệ vận tải